án ngữ

Học thuật
Thân thiện
án ngữ

Dãy núi cao án ngữ lối vào thung lũng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chắn lối qua lại, lối ra vào một khu vực: Chỉ hành động đặt một vật cản hoặc lực lượngvị trí then chốt để kiểm soát, ngăn chặn việc đi qua một con đường, lối vào hoặc một khu vực quan trọng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Dãy núi cao án ngữ trước mặt thị trấn. (Dãy núi cao chắn lối trước mặt thị trấn.)
    • Quân đội được lệnh án ngữ các cửa ngõ vào thành phố. (Quân đội được lệnh chắn giữ các cửa ngõ vào thành phố.)
    • Cảnh sát án ngữ đường vào hiện trường vụ tai nạn. (Cảnh sát chặn lối vào hiện trường vụ tai nạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "án ngữ" trong bối cảnh quân sự, chiến lược: Thường dùng để mô tả việc bố trí lực lượng, công sựvị trí địa hình hiểm yếu (như eo núi, cửa sông, ngã ba đường) để phòng thủ hoặc khống chế.
    • Pháo đài được xây dựng để án ngữ con đường độc đạo qua vùng núi. (Pháo đài được xây dựng để chặn giữ con đường độc đạo qua vùng núi.)
  • "án ngữ" trong thể thao (bóng đá): Dùng để chỉ hành động của cầu thủ phòng ngự chặn đường chuyền hoặc đường đi bóng của đối phương.
    • Hậu vệ số 5 khéo léo án ngữ đường chuyền của tiền đạo đối phương. (Hậu vệ số 5 khéo léo chặn đường chuyền của tiền đạo đối phương.)
Biến thể từ gần giống
  • Chặn (động từ): Hành động làm dừng lại, không cho đi tiếp. Nghĩa rộng hơn thông dụng hơn "án ngữ".
  • Cản (động từ): Ngăn lại, làm trở ngại cho sự di chuyển hoặc hoạt động.
  • Phong tỏa (động từ): Bao vây, cô lập một khu vực bằng lực lượng để không cho ra vào. Mang tính quy mô hệ thống hơn "án ngữ".
Từ đồng nghĩa
  • Chắn: Ngăn lại, làm thành vật cản.
  • Bịt: Lấp kín lối ra vào.
  • Khóa chặt: Kiểm soát chặt chẽ, không cho tự do qua lại.
Từ trái nghĩa
  • Mở: Làm cho thông thoáng, không còn bị chặn.
  • Thông: Cho phép lưu thông qua lại dễ dàng.
  • Giải tỏa: Dỡ bỏ sự phong tỏa, chặn giữ.
Lưu ý sử dụng
  • "Án ngữ" một động từ mang sắc thái trang trọng, thường được dùng trong văn viết, báo chí, hoặc các văn bản mang tính mô tả chiến lược, địa . Trong giao tiếp hàng ngày, người ta thường dùng các từ như "chặn", "cản" thay thế.
  • Từ này nhấn mạnh vào việc chiếm giữ kiểm soát một vị trí tính then chốt về mặt địa hình hoặc chiến lược, hơn chỉ đơn thuần một hành động chặn lại vật .
án ngữ

Dãy núi cao án ngữ lối vào thung lũng.

  1. đg. Chắn lối qua lại, lối ra vào một khu vực. Dãy núi án ngữ trước mặt. Đóng quân án ngữ các ngả đường.