án ngữ

  1. đg. Chắn lối qua lại, lối ra vào một khu vực. Dãy núi án ngữ trước mặt. Đóng quân án ngữ các ngả đường.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

án ngữ
Dãy núi cao án ngữ lối vào thung lũng.